形象化 (けいしょうか) — hình tượng hoá
形象化
HÌNH TƯỢNG HÓA
け い しょ う か
Hình tượng hoá
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 形象化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 形象化する/けいしょうかする |
| Quá khứ (た) | 形象化した |
| Phủ định (未然) | 形象化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 形象化します |
| te (て) | 形象化して |
| Khả năng (可能) | 形象化できる |
| Thụ động (受身) | 形象化される |
| Sai khiến (使役) | 形象化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 形象化させられる |
| Điều kiện (条件) | 形象化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 形象化しろ |
| Ý chí (意向) | 形象化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 形象化するな |

