形骸化 (けいがいか) — trở thành là một chỉ là vỏ hoặc bộ luật không còn giá trị
形骸化
HÌNH HÀI HÓA
け い が い か
Trở thành là một chỉ là vỏ hoặc bộ luật không còn giá trị
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 形骸化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 形骸化する/けいがいかする |
| Quá khứ (た) | 形骸化した |
| Phủ định (未然) | 形骸化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 形骸化します |
| te (て) | 形骸化して |
| Khả năng (可能) | 形骸化できる |
| Thụ động (受身) | 形骸化される |
| Sai khiến (使役) | 形骸化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 形骸化させられる |
| Điều kiện (条件) | 形骸化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 形骸化しろ |
| Ý chí (意向) | 形骸化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 形骸化するな |

