Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
役夫 (えきふ) — nhân công; người lao động
DỊCH PHU
役夫
nhân công
雑役夫 ざつえきふ
Tay chân (đàn em); lâu la; đàn em.
役 「やく」「えき」
giá trị hoặc lợi ích; tính hữu ích
夫 「おっと」「そ」「つま」「せ」「ふ」「お」
chồng
二役 「にやく」「ふたやく」
gấp đôi vai trò
手役 てやく
trao (của) những thẻ mà ghi điểm như nó