Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
役得 (やくとく) — .
DỊCH ĐẮC
役得
.
得 「とく」「う」
sự ích lợi; lãi
お得 おとく
mặc cả, giá trị tốt, giá rẻ
見得 みえ
đứng; lấy dáng điệu
誰得 だれとく
vô nghĩa
超得 ちょうとく
Cực lời