役目柄 (やくめがら) — bởi sự trinh tiết (của) một có văn phòng; trong thiên nhiên (của) những nhiệm vụ (của) ai đó
役目柄
DỊCH MỤC BÍNH
や く め が ら
Bởi sự trinh tiết (của) một có văn phòng; trong thiên nhiên (của) những nhiệm vụ (của) ai đó
Ảnh minh họa

役目柄 (やくめがら) — bởi sự trinh tiết (của) một có văn phòng; trong thiên nhiên (của) những nhiệm vụ (của) ai đó
DỊCH MỤC BÍNH
