彼女 (かのじょ) — chị ta
彼女
BỈ NỮ
か の じょ
JLPTN4
Chị ta
彼女
は
、
よく
姉
の
会話
を
盗
み
聞
きした
Trước đây cô ta thường nghe lén những cuộc nói chuyện của chị gái mình
Cô ả
彼女
はすっきりした
自分
の
イメージ
をいつまでも
忘
れさせないのです
。
Cô ấy không bao giờ để bạn quên hình ảnh sạch sẽ của mình.
Cô ta; cô ấy; cô gái ấy; cô bé ấy; người phụ nữ ấy; người đàn bà ấy; bà ấy; mụ ấy
Ảnh minh họa


