後ろ影 (うしろかげ) — bóng lưng
後ろ影
HẬU ẢNH
う し ろ か げ
う し ろ か げ
Bóng lưng
彼
の
後
ろ
影
を
見
て
、
もう
戻
らないことを
悟
った
。
Nhìn bóng lưng của anh ấy, tôi nhận ra rằng anh ấy sẽ không quay lại nữa.
Ảnh minh họa

後ろ影 (うしろかげ) — bóng lưng
HẬU ẢNH
