Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
後半生 (こうはんせい) — nửa đời còn lại, nửa sau của cuộc đời
HẬU BÁN SANH
後半生
nửa đời còn lại, nửa sau của cuộc đời
後 「あと」「のち」「うしろ」「しり」「ご」「しりえ」「こう-」
sau đó; sau khi; kể từ đó
半 はん
bán
時半 「じはん」「ときなか」
sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần
上半 じょうはん
nửa phần trên, nửa trên
半国 「はんごく」「はんこく」
một nửa một kuni (tỉnh)