Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
後見人 (こうけんにん) — người giám hộ
HẬU KIẾN NHÂN
後見人
người giám hộ
被後見人 ひこうけんにん
người được giám hộ
成年後見人 せいねんこうけんにん
成年被後見人 せいねんひこうけんにん
見 「み」「けん」
cái nhìn, cái ngó, cái dòm
後 「あと」「のち」「うしろ」「しり」「ご」「しりえ」「こう-」
sau đó; sau khi; kể từ đó