従 (じゅう じゅ ひろい ひろき じゅ-) — sự nghe theo, sự làm theo, chấp hành...
従
TÙNG
じゅ う
Sự nghe theo, sự làm theo, chấp hành...
文句
があるならはっきり
言
えよ
。
君
のその
態度
は
面従腹背
そのものだよ
。
Nếu bạn có khiếu nại, hãy cho tôi nghe. Có một sự khác biệt giữasự phục tùng bề ngoài và lòng trung thành trung thực mà bạn biết.
Ảnh minh họa


