従業 (じゅうぎょう) — Sự tham gia kinh doanh
従業
TÙNG NGHIỆP
じゅ う ぎょ う
Sự tham gia kinh doanh
Việc tham gia và một công việc nào đó
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 従業
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 従業する/じゅうぎょうする |
| Quá khứ (た) | 従業した |
| Phủ định (未然) | 従業しない |
| Lịch sự (丁寧) | 従業します |
| te (て) | 従業して |
| Khả năng (可能) | 従業できる |
| Thụ động (受身) | 従業される |
| Sai khiến (使役) | 従業させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 従業させられる |
| Điều kiện (条件) | 従業すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 従業しろ |
| Ý chí (意向) | 従業しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 従業するな |

