得たり (えたり) — đã làm được; thật tuyệt; thành công rồi; đã hiểu (cảm thán khi một việc gì đó diễn ra suôn sẻ hoặc hoàn thành một cách thành công)
得たり
ĐẮC
え た り
Đã làm được; thật tuyệt; thành công rồi; đã hiểu (cảm thán khi một việc gì đó diễn ra suôn sẻ hoặc hoàn thành một cách thành công)
我
が
意
を
得
たり
。
Đã hiểu ý tôi.
Ảnh minh họa
得たり được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 得たり
得る
có thể

