Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
御 「ご」「ぎょ」「み」「おおん」「お」「おっ」「ぎょ-」「お-」「み-」
ngự
御年 「おんとし」「おとし」「みとし」
năm (kính ngữ)
御時 おおんとき
triều đại; thời đại trị vì
御分 ごぶん
bạn; đằng ấy; ngài (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai. Dùng cho đối tượng ngang bằng hoặc có địa vị cao hơn, thường được sử dụng bởi chiến sĩ)
大御 「おおいご」「おおみ」「おおん」「おおむ」「おみ」「おおみ-」
Kính ngữ chỉ Hoàng đế hoặc những gì liên quan đến Hoàng gia Nhật Bản