御分 (ごぶん) — bạn; đằng ấy; ngài (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai. Dùng cho đối tượng ngang bằng hoặc có địa vị cao hơn, thường được sử dụng bởi chiến sĩ)
御分
NGỰ PHÂN
ご ぶ ん
Bạn; đằng ấy; ngài (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai. Dùng cho đối tượng ngang bằng hoặc có địa vị cao hơn, thường được sử dụng bởi chiến sĩ)
御分
の
意見
をお
聞
きできて
、
とても
嬉
しいです
。
Tôi rất vui khi được nghe ý kiến của bạn.
Ảnh minh họa


