御御 (おみ おごう おみ-) — từ dùng để chỉ vợ hoặc con gái của người khác một cách lịch sự
御御
NGỰ NGỰ
お み
お み
Từ dùng để chỉ vợ hoặc con gái của người khác một cách lịch sự
Tiền tố tôn kính thêm vào danh từ để biểu thị sự kính trọng; tiền tố tôn xưng
御御足
を
運
んでいただき
、
感謝
いたします
。
Tôi xin chân thành cảm ơn quý vị đã cất công ghé thăm.
Ảnh minh họa


