御母 (みおも おかん おかか おかあ) — mẹ; mẹ nó (cách gọi mẹ hoặc vú nuôi thân mật của trẻ em hoặc cách chồng dùng để gọi vợ)
御母
NGỰ MẪU
み お も
Mẹ; mẹ nó (cách gọi mẹ hoặc vú nuôi thân mật của trẻ em hoặc cách chồng dùng để gọi vợ)
Ảnh minh họa

御母 (みおも おかん おかか おかあ) — mẹ; mẹ nó (cách gọi mẹ hoặc vú nuôi thân mật của trẻ em hoặc cách chồng dùng để gọi vợ)
NGỰ MẪU
