御花料 (おはなりょう) — Tiền hoa; tiền chia buồn; tiền phúng viếng (Thiên chúa giáo)
御花料
NGỰ HOA LIÊU
お は な りょ う
Tiền hoa; tiền chia buồn; tiền phúng viếng (Thiên chúa giáo)
彼
は
御花料
を
持
って
教会
の
葬儀
に
参列
した
。
Anh ấy mang theo tiền phúng viếng đến dự lễ tang tại nhà thờ.
Ảnh minh họa


