復辟 (ふくへき) — việc phục vị
復辟
PHỤC
ふ く へ き
Việc phục vị
彼
は
内乱
の
後
、
王位
に
復辟
した
。
Sau cuộc nội chiến, ông ấy đã phục vị trở lại ngai vàng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 復辟
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 復辟する/ふくへきする |
| Quá khứ (た) | 復辟した |
| Phủ định (未然) | 復辟しない |
| Lịch sự (丁寧) | 復辟します |
| te (て) | 復辟して |
| Khả năng (可能) | 復辟できる |
| Thụ động (受身) | 復辟される |
| Sai khiến (使役) | 復辟させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 復辟させられる |
| Điều kiện (条件) | 復辟すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 復辟しろ |
| Ý chí (意向) | 復辟しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 復辟するな |

