徳利 (とっくり) — chai mục đích (với làm yếu miệng)
徳利
ĐỨC LỢI
と っ く り
と っ く り
と っ く り
Chai mục đích (với làm yếu miệng)
Bình rượu sake; bình cổ hẹp
徳利
にお
酒
を
注
ぐ
。
Rót rượu vào bình cổ hẹp.
Áo cổ lọ; cổ lọ
Người không biết bơi; người chìm như đá
彼
は
泳
げない
徳利
だ
。
Anh ấy là một người hoàn toàn không biết bơi (chìm như đá).
Ảnh minh họa


