徹夜 (てつや) — sự thức trắng cả đêm; đêm không ngủ; cả đêm
徹夜
TRIỆT DẠ
て つ や
て つ や
JLPTN3
Sự thức trắng cả đêm; đêm không ngủ; cả đêm
てつやで
試験勉強
をします
Thức trắng cả đêm học ôn thi
Thức đêm.
徹夜
の
後
で
寝坊
する
Thức dậy muộn sau một đêm không ngủ .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 徹夜
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 徹夜する/てつやする |
| Quá khứ (た) | 徹夜した |
| Phủ định (未然) | 徹夜しない |
| Lịch sự (丁寧) | 徹夜します |
| te (て) | 徹夜して |
| Khả năng (可能) | 徹夜できる |
| Thụ động (受身) | 徹夜される |
| Sai khiến (使役) | 徹夜させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 徹夜させられる |
| Điều kiện (条件) | 徹夜すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 徹夜しろ |
| Ý chí (意向) | 徹夜しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 徹夜するな |

