徹底的 (てっていてき) — có tính triệt để; thấu đáo; toàn diện
徹底的
TRIỆT ĐỂ ĐÍCH
て っ て い て き
Có tính triệt để; thấu đáo; toàn diện
徹底的
であること
Việc mang tính triệt để
Triệt để
徹底的
な
憲法
の
見直
しを
行
う
Tiến hành đánh giá lại hiến pháp một cách triệt để
Ảnh minh họa


