心ある (こころある) — có tấm lòng; có tâm
心ある
TÂM
こ こ ろ あ る
こ こ ろ あ る
Có tấm lòng; có tâm
心
ある
人
は
、
他人
の
苦
しみに
共感
する
。
Người có tấm lòng sẽ đồng cảm với nỗi đau của người khác.
Ảnh minh họa

心ある (こころある) — có tấm lòng; có tâm
TÂM
