心の底 (こころのそこ) — tận đáy lòng, từ đáy lòng, tận trong tâm
心の底
TÂM ĐỂ
こ こ ろ の そ こ
Tận đáy lòng, từ đáy lòng, tận trong tâm
心
の
底
から
彼
に
感謝
した
。
Tôi cảm ơn anh ấy từ tận đáy lòng mình.
Ảnh minh họa

心の底 (こころのそこ) — tận đáy lòng, từ đáy lòng, tận trong tâm
TÂM ĐỂ
