忌 (いみ き いもい) — ngày giỗ
忌
KỊ
い み
い み
Thanh tẩy; giữ mình thanh sạch; tránh uế tạp
Điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ (như cái chết hay sự ô uế)
Sự để tang; thời gian chịu tang
Sự kiêng khem; việc tránh các hướng hoặc ngày xấu theo bói toán (Âm Dương đạo)
(tiền tố) thiêng liêng; thanh khiết; thần thánh
Ảnh minh họa


