忌避 (きひ) — sự né tránh; sự thoái thác; sự lẩn tránh; sự trốn tránh; né tránh; thoái thác; lẩn tránh; trốn tránh; trốn; tránh
忌避
KỊ TỊ
き ひ
Sự né tránh; sự thoái thác; sự lẩn tránh; sự trốn tránh; né tránh; thoái thác; lẩn tránh; trốn tránh; trốn; tránh
彼
は
、
所得税
の
忌避
で
有罪
になった
Anh ấy bị kết tội trốn nộp thuế thu nhập.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 忌避
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 忌避する/きひする |
| Quá khứ (た) | 忌避した |
| Phủ định (未然) | 忌避しない |
| Lịch sự (丁寧) | 忌避します |
| te (て) | 忌避して |
| Khả năng (可能) | 忌避できる |
| Thụ động (受身) | 忌避される |
| Sai khiến (使役) | 忌避させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 忌避させられる |
| Điều kiện (条件) | 忌避すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 忌避しろ |
| Ý chí (意向) | 忌避しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 忌避するな |

