忍 (しのぶ にん) — Nhẫn nại, chịu đựng, kiên trì
忍
NHẪN
し の ぶ
し の ぶ
Cây ráng; dương xỉ chân thỏ; loài dương xỉ phụ sinh có lá hình tam giác và thân rễ phủ vảy
軒下
に
忍
を
吊
るして
涼
を
楽
しむ
。
Treo cây dương xỉ chân thỏ dưới hiên nhà để tận hưởng sự mát mẻ.
Dương xỉ leo; tên gọi khác của loài nokishinobu (Lepisorus thunbergianus)
古
い
大木
の
幹
に
忍
が
自生
している
。
Loài dương xỉ leo đang mọc tự nhiên trên thân của một cây cổ thụ lớn.
Phối màu trang phục nhiều lớp (kasane no irome) với mặt trước màu xanh lá nhạt và mặt sau màu xanh lam, thường dùng vào mùa thu
秋
の
装束
に
忍
の
重
ねを
用
いる
。
Sử dụng cách phối màu Shinobu cho trang phục mùa thu.
Shinobuwage; (viết tắt) một kiểu tóc truyền thống của Nhật Bản
彼女
は
忍
に
髪
を
結
っている
。
Cô ấy đang búi tóc theo kiểu Shinobuwage.
Shinobuzuri; (viết tắt) một kỹ thuật nhuộm truyền thống sử dụng họa tiết vân đá
忍
の
乱
れ
模様
が
美
しい
布地
。
Tấm vải có họa tiết nhuộm Shinobuzuri rối rắm thật đẹp.
Ảnh minh họa


