Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
手 「て」「しゅ」「た」
bàn tay
お手 おて
tay
一手 「いって」「ひとて」「いっしゅ」
Làm một mình; đảm nhận một mình (một mình làm mà không phân chia công việc với người khác)
二手 ふたて
Hai nhóm; hai băng.
手に手に てにてに
mỗi người một tay; mỗi người giúp một ít