応戦 (おうせん) — ứng chiến.
応戦
ỨNG CHIẾN
お う せ ん
Ứng chiến.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 応戦
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 応戦する/おうせんする |
| Quá khứ (た) | 応戦した |
| Phủ định (未然) | 応戦しない |
| Lịch sự (丁寧) | 応戦します |
| te (て) | 応戦して |
| Khả năng (可能) | 応戦できる |
| Thụ động (受身) | 応戦される |
| Sai khiến (使役) | 応戦させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 応戦させられる |
| Điều kiện (条件) | 応戦すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 応戦しろ |
| Ý chí (意向) | 応戦しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 応戦するな |

