応諾 (おうだく) — sự chấp nhận, sự ưng thuận, sự đồng ý, sự tán thành, sự chiều theo (một lời đề nghị, yêu cầu...)
応諾
ỨNG NẶC
お う だ く
Sự chấp nhận, sự ưng thuận, sự đồng ý, sự tán thành, sự chiều theo (một lời đề nghị, yêu cầu...)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 応諾
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 応諾する/おうだくする |
| Quá khứ (た) | 応諾した |
| Phủ định (未然) | 応諾しない |
| Lịch sự (丁寧) | 応諾します |
| te (て) | 応諾して |
| Khả năng (可能) | 応諾できる |
| Thụ động (受身) | 応諾される |
| Sai khiến (使役) | 応諾させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 応諾させられる |
| Điều kiện (条件) | 応諾すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 応諾しろ |
| Ý chí (意向) | 応諾しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 応諾するな |

