思い込む (おもいこむ) — nghĩ rằng; cho rằng
思い込む
TƯ
お も い こ む
お も い こ む
お も い こ む
JLPTN2
Nghĩ rằng; cho rằng
愚
かの
第一歩
は
、
自
らを
賢
いと
思
い
込
むこと
。
第二歩
は
、
自分
の
英知
を
宣言
すること
。
そして
第三歩
は
人
の
忠告
をばかにすること
。
Cái ngu ngốc đầu tiên là luôn cho rằng mình thông thái, cái ngốc thứ hai là thể hiện rằng mình thông thái và cái ngốc thứ ba là xem thường ý kiến của người khác
Tin rằng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 思い込む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 思い込む/おもいこむ |
| Quá khứ (た) | 思い込んだ |
| Phủ định (未然) | 思い込まない |
| Lịch sự (丁寧) | 思い込みます |
| te (て) | 思い込んで |
| Khả năng (可能) | 思い込める |
| Thụ động (受身) | 思い込まれる |
| Sai khiến (使役) | 思い込ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 思い込ませられる |
| Điều kiện (条件) | 思い込めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 思い込め |
| Ý chí (意向) | 思い込もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 思い込むな |

