性急 (せいきゅう) — cấp tính; vội vàng; nhanh chóng
性急
TÍNH CẤP
せ い きゅ う
Cấp tính; vội vàng; nhanh chóng
性急
と
賢明
は
、
相反
するもの
Sự vội vàng (hấp tập) và khôn ngoan là hai điều trái ngược nhau
Sự cấp tính; sự vội vàng.
性急
と
賢明
は
、
相反
するもの
Sự vội vàng (hấp tập) và khôn ngoan là hai điều trái ngược nhau
Ảnh minh họa


