怯える (おびえる) — sợ hãi, hoảng sợ
怯える
KHIẾP
お び え る
お び え る
JLPTN1
Sợ hãi, hoảng sợ
彼
は
雷
の
音
に
怯
えて
、
部屋
の
隅
に
隠
れた
。
Anh ấy sợ tiếng sấm và trốn vào góc phòng.
Bị tỉnh giấc vì sợ hãi
悪夢
にうなされて
怯
えながら
目
を
覚
ました
。
Tôi tỉnh dậy trong trạng thái sợ hãi vì gặp ác mộng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 怯える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 怯える/おびえる |
| Quá khứ (た) | 怯えた |
| Phủ định (未然) | 怯えない |
| Lịch sự (丁寧) | 怯えます |
| te (て) | 怯えて |
| Khả năng (可能) | 怯えられる |
| Thụ động (受身) | 怯えられる |
| Sai khiến (使役) | 怯えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 怯えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 怯えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 怯えろ |
| Ý chí (意向) | 怯えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 怯えるな |

