悟了 (ごりょう) — sự hiểu rõ, sự nhận thấy rõ, sự nhận thức rõ, sự nhận biết rõ
悟了
NGỘ LIỄU
ご りょ う
Sự hiểu rõ, sự nhận thấy rõ, sự nhận thức rõ, sự nhận biết rõ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 悟了
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 悟了する/ごりょうする |
| Quá khứ (た) | 悟了した |
| Phủ định (未然) | 悟了しない |
| Lịch sự (丁寧) | 悟了します |
| te (て) | 悟了して |
| Khả năng (可能) | 悟了できる |
| Thụ động (受身) | 悟了される |
| Sai khiến (使役) | 悟了させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 悟了させられる |
| Điều kiện (条件) | 悟了すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 悟了しろ |
| Ý chí (意向) | 悟了しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 悟了するな |

