患う (わずらう うれう) — bị ốm; bị bệnh; ngã bệnh.
患う
HOẠN
わ ず ら う
わ ず ら う
Bị ốm; bị bệnh; ngã bệnh.
最近
、
肺結核
を
患
う
人
はほとんどいない
。
Ngày nay ít người mắc bệnh lao.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 患う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 患う/わずらう |
| Quá khứ (た) | 患った |
| Phủ định (未然) | 患わない |
| Lịch sự (丁寧) | 患います |
| te (て) | 患って |
| Khả năng (可能) | 患える |
| Thụ động (受身) | 患われる |
| Sai khiến (使役) | 患わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 患わせられる |
| Điều kiện (条件) | 患えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 患え |
| Ý chí (意向) | 患おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 患うな |

