情報化 (じょうほうか) — tin học hóa
情報化
TÌNH BÁO HÓA
じょ う ほ う か
Tin học hóa
Điện toán hóa
Thông tin hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 情報化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 情報化する/じょうほうかする |
| Quá khứ (た) | 情報化した |
| Phủ định (未然) | 情報化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 情報化します |
| te (て) | 情報化して |
| Khả năng (可能) | 情報化できる |
| Thụ động (受身) | 情報化される |
| Sai khiến (使役) | 情報化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 情報化させられる |
| Điều kiện (条件) | 情報化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 情報化しろ |
| Ý chí (意向) | 情報化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 情報化するな |

