Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
愚者 (ぐしゃ) — ngu dân.
NGU GIẢ
愚者
ngu dân.
愚者一得 ぐしゃいっとく
ngay cả những kẻ ngốc đôi khi cũng nghĩ ra những ý tưởng hay và hữu ích
愚者も千慮に一得 ぐしゃもせんりょにいっとく
thông minh đột xuất
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
見者 けんしゃ
Khách tham quan.
二者 にしゃ
hai người.