Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
愛でる めでる
yêu; say mê
愛でたし めでたし
kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ
愛でたい めでたい
có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi, thịnh vượng
愛 「あい」「まな」「まな-」
tình yêu; tình cảm
愛日 あいじつ
ánh nắng vào mùa đông (nhấn mạnh rằng ánh nắng trong mùa đông nên được yêu quý, trong khi ánh nắng mùa hè thì đáng sợ)