Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
愛の神 (あいのかみ) — amor; thần ái tình; venus; chúa trời (của) tình yêu
ÁI THẦN
愛の神
amor
愛 「あい」「まな」「まな-」
tình yêu; tình cảm
神の子 かみのこ
con của Chúa
愛日 あいじつ
ánh nắng vào mùa đông (nhấn mạnh rằng ánh nắng trong mùa đông nên được yêu quý, trong khi ánh nắng mùa hè thì đáng sợ)
神神 「かみがみ」「かみしん」
những chúa trời
神の言葉 かみのことば
lời của Chúa