感じ入る (かんじいる) — cảm động; có ấn tượng; rất khâm phục
感じ入る
CẢM NHẬP
か ん じ い る
Cảm động; có ấn tượng; rất khâm phục
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 感じ入る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 感じ入る/かんじいる |
| Quá khứ (た) | 感じ入った |
| Phủ định (未然) | 感じ入らない |
| Lịch sự (丁寧) | 感じ入ります |
| te (て) | 感じ入って |
| Khả năng (可能) | 感じ入れる |
| Thụ động (受身) | 感じ入られる |
| Sai khiến (使役) | 感じ入らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 感じ入らせられる |
| Điều kiện (条件) | 感じ入れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 感じ入れ |
| Ý chí (意向) | 感じ入ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 感じ入るな |

