憤り (いきどおり) — sự phẫn uất, sự oán giận, sự phật ý, sự bực bội
憤り
PHẪN
い き ど お り
い き ど お り
Sự phẫn uất, sự oán giận, sự phật ý, sự bực bội
Ảnh minh họa

憤り được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 憤り
憤る
phẫn uất
憤り (いきどおり) — sự phẫn uất, sự oán giận, sự phật ý, sự bực bội
PHẪN

憤る
phẫn uất