懇談 (こんだん) — cuộc chuyện trò; sự nói chuyện
懇談
KHẨN ĐÀM
こ ん だ ん
Cuộc chuyện trò; sự nói chuyện
父母
と
生成方
との
懇談
が
明日開
かれる
。
Ngày mai sẽ có cuộc nói chuyện giữa phụ huynh và thầy cô giáo. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 懇談
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 懇談する/こんだんする |
| Quá khứ (た) | 懇談した |
| Phủ định (未然) | 懇談しない |
| Lịch sự (丁寧) | 懇談します |
| te (て) | 懇談して |
| Khả năng (可能) | 懇談できる |
| Thụ động (受身) | 懇談される |
| Sai khiến (使役) | 懇談させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 懇談させられる |
| Điều kiện (条件) | 懇談すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 懇談しろ |
| Ý chí (意向) | 懇談しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 懇談するな |

