懲戒請求 (ちょうかいせいきゅう) — Yêu cầu kỷ luật (luật sư)
懲戒請求
TRỪNG GIỚI THỈNH CẦU
ちょ う か い せ い きゅ う
Yêu cầu kỷ luật (luật sư)
弁護士
の
不正行為
が
発覚
し
、
懲戒請求
が
相次
いでいる
。
Hành vi sai trái của luật sư bị phát giác, dẫn đến hàng loạt yêu cầu kỷ luật.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 懲戒請求
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 懲戒請求する/ちょうかいせいきゅうする |
| Quá khứ (た) | 懲戒請求した |
| Phủ định (未然) | 懲戒請求しない |
| Lịch sự (丁寧) | 懲戒請求します |
| te (て) | 懲戒請求して |
| Khả năng (可能) | 懲戒請求できる |
| Thụ động (受身) | 懲戒請求される |
| Sai khiến (使役) | 懲戒請求させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 懲戒請求させられる |
| Điều kiện (条件) | 懲戒請求すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 懲戒請求しろ |
| Ý chí (意向) | 懲戒請求しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 懲戒請求するな |

