Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
戈 (ほこ か) — mâu (vũ khí thời cổ đại ở Trung Hoa)
戈
mâu (vũ khí thời cổ đại ở Trung Hoa)
戈構え ほこがまえ
bộ thủ kanji QUA 戈 nằm bên phải các chữ như NHUNG 「戎」CHIẾN「戦」
戈を収める ほこをおさめる
bỏ vào bao một có thanh gươm; để đặt xuống vũ trang
戈旁 ほこづくり
bộ thủ QUA 戈 (giáo) nằm ở bên phải chữ Hán (bộ thủ số 62)
銅戈 どうか
đồng, dao găm
干戈 かんか
vũ khí; sự chiến đấu, sự đánh nhau