我 (われ わが が わ-) — chúng tôi, cái tôi
我
NGÃ
わ れ
Chúng tôi, cái tôi
我々
は
彼
の
勤勉
さを
高
く
評価
する
Chúng tôi đánh giá cao sự chăm chỉ (cần cù, chuyên cần, siêng năng) của anh ta
Chúng tôi, cái tôi
Chúng tôi, cái tôi
Chúng tôi, cái tôi
Chúng tôi, cái tôi
Chúng tôi, cái tôi
Ảnh minh họa


