戦勝国 (せんしょうこく) — nước thắng trận.
戦勝国
CHIẾN THẮNG QUỐC
せ ん しょ う こ く
Nước thắng trận.
戦勝国
は
敗戦国
に
講和条件
を
指令
した
。
Nước chiến thắng đưa ra các điều khoản hòa bình cho nước bại trận.
Ảnh minh họa
戦勝国 (せんしょうこく) — nước thắng trận.
CHIẾN THẮNG QUỐC