手なし (てなし) — việc không có tay; (đồ vật) không có tay cầm
手なし
THỦ
て な し
て な し
Việc không có tay; (đồ vật) không có tay cầm
この
手
なし
マグ
は
シンプル
でおしゃれですね
。
Chiếc cốc không có tay cầm này đơn giản mà phong cách nhỉ.
Áo không tay
この
制服
には
手無
しの
ベスト
が
付
いている
。
Bộ đồng phục này đi kèm với một chiếc áo gi-lê không tay.
Kinh nguyệt (cách nói uyển chuyển trong cùng đình ngày xưa)
昔
の
宮廷
では
、
女性
は
手無
しの
間
、
特定
の
儀式
に
参加
できなかった
。
Trong cung đình ngày xưa, phụ nữ không thể tham gia một số nghi lễ trong thời gian có kinh nguyệt.
Giống cây không có dây leo
手
なしの
植物
は
成長
が
早
いです
。
Loại cây không có dây leo này phát triển nhanh.
Ảnh minh họa


