Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
食べない たべない
không ăn.
手なし てなし
việc không có tay; (đồ vật) không có tay cầm
品部 「しなべ」「ともべ」
thợ thủ công, nghệ nhân, nhóm làm việc chuyên trách trong xã hội cổ đại Nhật Bản
べ べ
từ được sử dụng ở cuối câu (giống như một tiểu từ) để biểu thị sự suy đoán, ý định hoặc lời mời
べにばな
cây rum, màu đỏ rum, cánh hoa rum khô