手の平 (てのひら) — gan bàn tay; lòng bàn tay
手の平
THỦ BÌNH
て の ひ ら
て の ひ ら
Gan bàn tay; lòng bàn tay
自分
の
鍋
を
貸
す
者
は
、
スープ
を
手
の
平
で
煮
なければならないだろう
。
Kẻ cho mượn cái nồi của chính mình rồi sẽ phải nấu súp bằng lòng bàn tay mình. .
Ảnh minh họa

