手招く (てまねく) — vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
手招く
THỦ CHIÊU
て ま ね く
Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 手招く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 手招く/てまねく |
| Quá khứ (た) | 手招いた |
| Phủ định (未然) | 手招かない |
| Lịch sự (丁寧) | 手招きます |
| te (て) | 手招いて |
| Khả năng (可能) | 手招ける |
| Thụ động (受身) | 手招かれる |
| Sai khiến (使役) | 手招かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 手招かせられる |
| Điều kiện (条件) | 手招けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 手招け |
| Ý chí (意向) | 手招こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 手招くな |

