Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
手機 (てばた) — khung cửi.
THỦ KI
手機
khung cửi.
手 「て」「しゅ」「た」
bàn tay
お手 おて
tay
一手 「いって」「ひとて」「いっしゅ」
Làm một mình; đảm nhận một mình (một mình làm mà không phân chia công việc với người khác)
二手 ふたて
Hai nhóm; hai băng.
来手 きて
người đến; người đến làm dâu; người đến làm rể; người đến làm con nuôi